Số CAS: 68610-92-4
Bột trắng đến trắng nhạt
Cơ chế tác dụng:
· Polyquaternium-10 tích điện dương hấp thụ hiệu quả trên bề mặt tích điện âm của tóc hư tổn (đặc biệt ở những vùng biểu bì bị bong ra do nhuộm, uốn hoặc tiếp xúc với nhiệt).
· Tạo thành một lớp màng bảo vệ đồng đều, mềm mại và không gây bết dính trên bề mặt tóc.
· Cải thiện hiệu suất chải kỹ cả ướt và khô bằng cách giảm đáng kể lực chải kỹ và ngăn ngừa gãy rụng.
· Mang lại cảm giác mịn màng, mượt mà mà không gây nặng nề hay nhờn dính.
· Không giống như silicon, nó không gây tích tụ hoặc cặn, lý tưởng để sử dụng lâu dài.
Thường thấy ở:
· Dầu xả xả
· Mặt nạ tóc
· Dầu xả/kem xịt tóc
· Gel và mousses tạo kiểu (để giữ nếp mềm và tăng thêm độ mịn)
· Công thức không chứa silicone như một chất điều hòa thay thế lý tưởng
Mặc dù ít phổ biến hơn trong chăm sóc tóc, Polyqu Parentium-10 cũng có thể được sử dụng làm chất phụ gia chức năng trong các sản phẩm sau:
· Chất làm đặc: Tăng độ nhớt trong hệ nhũ tương và gel
· Chất ổn định nhũ tương: Ngăn chặn sự tách dầu-nước
· Chất tăng cường cảm giác da: Mang lại trải nghiệm cảm giác mịn màng, nhẹ và không nhờn
· Dưỡng da: Tăng cường độ ẩm thông qua đặc tính tạo màng
Các ứng dụng bao gồm:
· Sữa tắm và sữa rửa mặt
· Kem chống nắng và sữa dưỡng thể
· Sản phẩm chăm sóc trẻ em (do tính dịu nhẹ và khả năng tương thích với da)
Kích ứng da |
Rất thấp; thích hợp cho làn da nhạy cảm |
Kích ứng mắt |
Nhẹ nhàng; tránh tiếp xúc trực tiếp với mắt ở nồng độ cao |
Khả năng phân hủy sinh học |
Hạn chế (là một loại polyme có trọng lượng phân tử cao nên không dễ phân hủy sinh học); xả thải cần được kiểm soát |
Tác động sinh thái |
Độc tính thấp đối với sinh vật dưới nước nhưng cần xem xét khả năng tích tụ môi trường |
· Mỹ: Được CTFA (nay là PCPC) công nhận là an toàn khi sử dụng trong mỹ phẩm
· EU: Được liệt kê trong cơ sở dữ liệu CosIng, được phép sử dụng trong mỹ phẩm
· Trung Quốc: Nằm trong Kho Thành phần Mỹ phẩm Hiện có ở Trung Quốc (Phiên bản 2021), có thể sử dụng mà không cần đăng ký
· Nhật Bản: Được chấp thuận sử dụng trong công thức mỹ phẩm
· Sản phẩm chăm sóc tóc: 0,1% – 2,0% (thường dùng ở mức 0,2–1,0%)
· Sản phẩm chăm sóc da: 0,05% – 0,5%
Mục |
Đặc điểm kỹ thuật |
Vẻ bề ngoài |
Bột màu trắng hoặc trắng nhạt |
Hàm lượng nitơ % |
0,7-1,2 |
Độ nhớt (25oC, 2%) |
300-500mpas |
Giá trị PH (dung dịch nước 2%) |
5-7 |
Nước |
6% |
Nội dung tro |
3% |